Tìm thấy 947 hồ sơ cho “Chanh”.
- Ngô Văn Chảnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Phan Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 245 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Phạm Chánh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Chánh Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1966 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Thị Chạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nam Tiến, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1977 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1977 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1945 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng G · Lô 186 · Khu A15 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1964 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1977 An táng tại: Phong Mỹ, Xã Phong Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 45 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 220 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Trần Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Chánh Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1988 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu A68 Xem chi tiết →
- Trần Trung Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 189 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Chanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
- Hoàng Công Chanh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1948 · Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968
- Nguyễn Đức Chánh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · xã Phổ Hiệp, Đức Phổ, Quảng Ngãi Hy sinh: 6/12/1974 Mai táng ban đầu: khu A (lúc hi sinh để lại 1 quyển nhật ký, 1 bút Pilot, 1 dao con, 1 túi bút, 1 lược, 24 bánh xà phòng, 1 ba lô)
- Bùi Khắc Chanh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Tiên Thắng, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)05 Plư iang lô Kram
- Nguyễn Đức Chánh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Công Niên, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 21/6/1970 Mai táng ban đầu: ,