Tìm thấy 947 hồ sơ cho “Chanh”.
- Nguyễn Chanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/5/1974 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 161 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hà Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d12 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c23 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Minh Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Ngọc Chanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 24 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chánh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1945 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 36 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1987 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1962 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Cao Văn Chánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/10/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1966 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 12 Xem chi tiết →
Còn 189 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Chanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
- Hoàng Công Chanh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1948 · Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968
- Nguyễn Đức Chánh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · xã Phổ Hiệp, Đức Phổ, Quảng Ngãi Hy sinh: 6/12/1974 Mai táng ban đầu: khu A (lúc hi sinh để lại 1 quyển nhật ký, 1 bút Pilot, 1 dao con, 1 túi bút, 1 lược, 24 bánh xà phòng, 1 ba lô)
- Bùi Khắc Chanh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Tiên Thắng, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)05 Plư iang lô Kram
- Nguyễn Đức Chánh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Công Niên, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 21/6/1970 Mai táng ban đầu: ,