Tìm thấy 947 hồ sơ cho “Chánh”.
- Quãng văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Nhật Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1965 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Chánh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/8/1963 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1970 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần thị Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Đắc Chánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H1 · Khu KB1 Xem chi tiết →
- Tăng Văn Chành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Tăng Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1976 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Ung Văn Chánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 515 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Võ Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 11 · Lô 15 Xem chi tiết →
- chánh soà hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1976 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu m Xem chi tiết →
- tốn thất chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1963 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 23 · Hàng 2 · Khu b Xem chi tiết →
- Đ/C : Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 298 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đ/c Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1952 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 189 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đinh Chanh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô H Xem chi tiết →
- Đậu Tâm Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1981 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Ba Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 189 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Chanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
- Hoàng Công Chanh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1948 · Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968
- Nguyễn Đức Chánh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · xã Phổ Hiệp, Đức Phổ, Quảng Ngãi Hy sinh: 6/12/1974 Mai táng ban đầu: khu A (lúc hi sinh để lại 1 quyển nhật ký, 1 bút Pilot, 1 dao con, 1 túi bút, 1 lược, 24 bánh xà phòng, 1 ba lô)
- Bùi Khắc Chanh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Tiên Thắng, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)05 Plư iang lô Kram
- Nguyễn Đức Chánh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Công Niên, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 21/6/1970 Mai táng ban đầu: ,