Tìm thấy 947 hồ sơ cho “Chánh”.
- Nguyễn Hữu Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 71 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Chanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/6/1974 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 216 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tất Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 383 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Chánh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 341 · Hàng 6 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 63 Xem chi tiết →
- Thái Viết Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Thạch Chanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1976 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Chánh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 0 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Công Chánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Trần Thị Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Trần Viết Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 172 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Võ Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 581 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đoàn Công Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1973 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 20 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Chánh Kỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1931 An táng tại: Vân Diên, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Thị Chanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
Còn 189 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Chanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
- Hoàng Công Chanh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1948 · Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968
- Nguyễn Đức Chánh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · xã Phổ Hiệp, Đức Phổ, Quảng Ngãi Hy sinh: 6/12/1974 Mai táng ban đầu: khu A (lúc hi sinh để lại 1 quyển nhật ký, 1 bút Pilot, 1 dao con, 1 túi bút, 1 lược, 24 bánh xà phòng, 1 ba lô)
- Bùi Khắc Chanh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Tiên Thắng, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)05 Plư iang lô Kram
- Nguyễn Đức Chánh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Công Niên, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 21/6/1970 Mai táng ban đầu: ,