Tìm thấy 947 hồ sơ cho “Chánh”.

  1. Hồ Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1968 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 104 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Hồ Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 29 · Hàng 3 · Khu C1 Xem chi tiết →
  3. Khổng Thị Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1967 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Lê C Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1949 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Công Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Công Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 58 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Kế Chanh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 157 · Hàng 3 · Khu Tây Xem chi tiết →
  9. Lê Minh Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng A · Lô 26 · Khu B3 Xem chi tiết →
  10. Lê Minh Chánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 277 · Lô 17 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 195 · Hàng 1 · Khu IV Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1963 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 15 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1966 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 35 · Hàng 6 · Khu C1 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 33 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 26 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng K · Lô 139 · Khu A11 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1978 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →

Còn 189 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  2. Hoàng Công Chanh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1948 · Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968
  3. Nguyễn Đức Chánh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · xã Phổ Hiệp, Đức Phổ, Quảng Ngãi Hy sinh: 6/12/1974 Mai táng ban đầu: khu A (lúc hi sinh để lại 1 quyển nhật ký, 1 bút Pilot, 1 dao con, 1 túi bút, 1 lược, 24 bánh xà phòng, 1 ba lô)
  4. Bùi Khắc Chanh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Tiên Thắng, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)05 Plư iang lô Kram
  5. Nguyễn Đức Chánh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Công Niên, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 21/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 189 người trong các danh sách