Tìm thấy 51 hồ sơ cho “Chử Văn Từ”.

  1. Chu Văn Tự Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 5/4/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Chu Văn Tự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Chu Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 386 Xem chi tiết →
  4. Chử Văn Từ Năm sinh: 1/7/ Ngày hy sinh: 21/7/1967 An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Chu Văn Tư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 73 · Hàng K · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  6. Chu VĂn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Chu Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Chu Văn Tứ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Chu Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Chu Văn Từ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 155 Xem chi tiết →
  11. Chu Văn Tự Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/2/1982 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 2 Xem chi tiết →
  12. Chu văn Từ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  13. Chu Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/3/1975 Quê quán: Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Đức Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Chu văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: An Khê - Phù Dực - Thái Bình Đơn vị: E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Chu Văn Tư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Chu Văn Tùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/7/1979 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Chu Văn Tường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Chử Văn Tuế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/4/1974 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Chu Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 42 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Chu Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 97 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chử Văn Từ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1939 · Vạn Phúc, Thanh Trì, Hà Nội Hy sinh: 21/07/1967