Tìm thấy 1.494 hồ sơ cho “Chỗ”.
- Nguyễn Văn Chồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 275 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1967 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Hương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 376 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chờ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/12/1962 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chợ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/3/1950 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chợ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Cho Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/9/1967 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1953 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Chỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Phan Văn Cho Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/5/1958 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Phan Văn Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1962 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Phan Văn Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1966 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Phan Văn Chống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Phạm Chờ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Choóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1965 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 56 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Văn Chơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Mỹ Thái - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 18/08/1968
- Phạm Ngọc Cho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tiến Thành - Quỳnh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 10/1/1967 Mai táng ban đầu: Làng Lôn Lang,Khu 6 - Gia Lai
- Hoàng Văn Chờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Năng - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 22/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 88.10.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Cho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 2/2/1964
- Hoàng Văn Cho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương