Tìm thấy 1.498 hồ sơ cho “Chỗ”.

  1. Mai Văn Chờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1979 Quê quán: Bình Thành Trung - Cao Lãnh - Đồng Tháp Đơn vị: C9 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chon Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/8/1967 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty Nông nghiệp Vĩnh linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Chổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1970 Quê quán: Văn Phúc - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C 1 - BTM F 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Chót Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 12/1947 Quê quán: Tân Ninh - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Chi đội 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Chon Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 11/11/1988 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 1 - E 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Chóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Mai Văn Chồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1948 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: trung đội 1 - chi đội 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Chơn ích Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/7/1967 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thị trấn Hồ Xá - Bến hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chờ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/12/1962 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An Thái Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Chổ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/02/1969 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thân Cửu Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hoà Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đông Hoà Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hoà Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đông Hoà Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1975 Quê quán: Thiệu Quang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C4 - D240 - Tỉnh đội Biên Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Chống Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hoà Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Cho Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 14/05/1971 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Quân Khu 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cho Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 08/08/1973 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Chơi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/08/1970 Quê quán: Tân Bình Thạnh - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: An ninh TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Chơi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 08/11/1970 Quê quán: Tân Bình Thạnh - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: An ninh TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 56 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Chơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Mỹ Thái - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 18/08/1968
  2. Phạm Ngọc Cho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tiến Thành - Quỳnh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 10/1/1967 Mai táng ban đầu: Làng Lôn Lang,Khu 6 - Gia Lai
  3. Hoàng Văn Chờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Năng - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 22/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 88.10.04 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Cho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 2/2/1964
  5. Hoàng Văn Cho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
→ Xem cả 56 người trong các danh sách