Tìm thấy 1.498 hồ sơ cho “Chỗ”.

  1. Vũ Văn Chơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/6/1972 Quê quán: Hoằng Cát - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Chớn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Hạnh Trung - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Chới Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 26/2/1968 Quê quán: Ninh An - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Chờ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1971 Quê quán: Hiệp An - Kim Môn - Hải Phòng Đơn vị: C. an VTBT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Chọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1974 Quê quán: Bình Chánh, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: xã Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Chọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Hoà – Đà Bảo, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chơn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/01/1972 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: VP Mặt trận tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chớn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/03/1968 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Chớ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1/1968 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. PHAN NGỌC CHO Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/1965 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 Quê quán: Thị trấn Long Thành - Long Thành - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 Quê quán: Thị trấn Long Thành - Long Thành - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trương Thành Chơi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 09/05/1973 Quê quán: Quơn Long - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Ban ANND Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trương Thành Chơi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 05/09/1973 Quê quán: Quơn Long - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Ban ANND Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Lương Chống Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trịnh Văn Chội Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 30/12/1949 Quê quán: Thanh Tuyền - Bến Cát - Sông Bé Đơn vị: Xưởng vũ khí An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Từ CHƠN Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 27/01/1951 Quê quán: Vạn Thọ - Vạn Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: Trưởng ban GT xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Chót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1967 Quê quán: Tân Thạnh Tây - Củ Chi - Gia Định Đơn vị: K73 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Đặng Ngọc Chôi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/9/1968 Quê quán: Gia Lập - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Cho Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Phường 1 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 56 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Chơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Mỹ Thái - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 18/08/1968
  2. Phạm Ngọc Cho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tiến Thành - Quỳnh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 10/1/1967 Mai táng ban đầu: Làng Lôn Lang,Khu 6 - Gia Lai
  3. Hoàng Văn Chờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Năng - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 22/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 88.10.04 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Cho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 2/2/1964
  5. Hoàng Văn Cho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
→ Xem cả 56 người trong các danh sách