Tìm thấy 1.498 hồ sơ cho “Chỗ”.

  1. Lương Văn Choi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: Sơn Điện - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nghiêm Thị Chội Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/10/1975 Quê quán: Thượng Nông - Thanh Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chông Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/1949 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chơn Phóng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/4/1953 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D364 - Lào An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Chơn ấm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/5/1954 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D372 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Choan Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/3/1969 Quê quán: An Dực - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Chờ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/7/1948 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Chọn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1948 Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Dân Quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Viết Cho Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/8/1969 Quê quán: Quang Vinh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 Quê quán: Phú Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chồi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Dân Quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chổ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/12/1966 Quê quán: Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Choen Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/12/1970 Quê quán: Cẩm Lĩnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Thổ Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1969 Quê quán: Bảo Vinh - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bảo Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trương CHÒM Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Ninh Đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 Quê quán: Quảng Trường - Ngọc Lộc - Thanh Háo - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 Quê quán: Quảng Trường - Ngọc Lộc - Thanh Háo - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Chót Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/12/1978 Quê quán: Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C1D7E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Chọn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: An Chơn Tây - Củ Chi - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Chọn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: An Chơn Tây - Củ Chi - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 56 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Chơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Mỹ Thái - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 18/08/1968
  2. Phạm Ngọc Cho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tiến Thành - Quỳnh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 10/1/1967 Mai táng ban đầu: Làng Lôn Lang,Khu 6 - Gia Lai
  3. Hoàng Văn Chờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Năng - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 22/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 88.10.04 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Cho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 2/2/1964
  5. Hoàng Văn Cho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
→ Xem cả 56 người trong các danh sách