Tìm thấy 1.494 hồ sơ cho “Chỗ”.

  1. Trần Văn Chót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1966 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Chơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/7/1974 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 237 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Tống Văn Chơng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Tử Chơn Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 27/1/1951 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Võ Chống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 242 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Võ Thị Chờ Năm sinh: 1896 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Choét Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Y - Chông MLô Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/10/1979 An táng tại: Ea HLeo, Huyện Ea Hleo, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. trần chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Đào choét Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1947 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Chót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Chốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1960 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Cao Văn Chợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  15. Dương Quốc Chọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1983 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 85 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1966 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Ngọc Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 16 · Lô 15 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Chờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 102 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Hà Văn(Chiến) Chốn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  20. Hồ Cho Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/5/1971 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 56 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Chơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Mỹ Thái - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 18/08/1968
  2. Phạm Ngọc Cho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tiến Thành - Quỳnh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 10/1/1967 Mai táng ban đầu: Làng Lôn Lang,Khu 6 - Gia Lai
  3. Hoàng Văn Chờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Năng - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 22/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 88.10.04 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Cho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 2/2/1964
  5. Hoàng Văn Cho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
→ Xem cả 56 người trong các danh sách