Tìm thấy 1.498 hồ sơ cho “Chỗ”.

  1. Phạm Văn Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 3 · Lô 9A · Khu T Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 48 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Chơi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/12/1967 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 11 · Hàng 13 · Lô C Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Chốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1960 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 708 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Chớ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Phạm Đức Chớnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/11/1971 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 11 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Pi Năng Chốp Lô Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/11/1972 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Thiếu Uý Chõu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  10. Thân Văn Chót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trương Thành Chọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  12. Trương Tấn Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Chõu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 41 · Hàng 8 · Lô B1 Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Chờ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Diêu Trì, Thị trấn Diêu Trì, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Trần Chớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 25 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Chớ Cụng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/8/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô E1 Xem chi tiết →
  17. Trần Lương Chống Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 70 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Minh Chõu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1974 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 23 · Khu 2B Xem chi tiết →
  19. Trần Thị Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu K1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Cho Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 24 · Hàng 17 · Khu G1 Xem chi tiết →

Còn 56 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Chơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Mỹ Thái - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 18/08/1968
  2. Phạm Ngọc Cho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tiến Thành - Quỳnh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 10/1/1967 Mai táng ban đầu: Làng Lôn Lang,Khu 6 - Gia Lai
  3. Hoàng Văn Chờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Năng - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 22/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 88.10.04 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Cho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 2/2/1964
  5. Hoàng Văn Cho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
→ Xem cả 56 người trong các danh sách