Tìm thấy 1.494 hồ sơ cho “Chỗ”.

  1. Nguyễn Văn Chởm Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 23/3/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 806 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 124 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chợ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 203 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn chổ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 27/1/1949 An táng tại: NTLS huyện Bình Sơn, Xã Bình Long, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 72 · Hàng 1 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn thị Chọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H4 Xem chi tiết →
  7. Ngô Cho Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/3/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  8. Ngô Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1949 Đơn vị: E.210 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Chon Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 28 · Khu B2 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Chót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 382 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Chơn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1/1953 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42129 Xem chi tiết →
  12. Phan Cho Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phan Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 219 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  14. Phan Ngọc Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 163 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Cho Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 8 Xem chi tiết →
  16. Phạm Chơn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  17. Phạm Chổ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Cho Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng H28 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Cho Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Chóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 291 · Khu 6 Xem chi tiết →

Còn 56 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Chơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Mỹ Thái - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 18/08/1968
  2. Phạm Ngọc Cho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tiến Thành - Quỳnh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 10/1/1967 Mai táng ban đầu: Làng Lôn Lang,Khu 6 - Gia Lai
  3. Hoàng Văn Chờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Năng - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 22/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 88.10.04 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Cho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 2/2/1964
  5. Hoàng Văn Cho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
→ Xem cả 56 người trong các danh sách