Tìm thấy 1.494 hồ sơ cho “Chỗ”.
- Lò Văn Chồm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mường la, Huyện Mường La, Sơn La Số mộ 4 · Lô Phía tây · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Lương Đăng Chọn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lờ Chõn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 10 · Khu 1B Xem chi tiết →
- Mai Cho Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/1/1980 An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Mai Chở Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Mai Văn Chống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1970 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 82 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Mai Văn Chồn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42341 Xem chi tiết →
- Mai Đức Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1970 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguuyễn Văn Chới Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/1979 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cho Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/9/1979 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cho Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cho Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 43 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chơi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Chơi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: RSTDVXZ số1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Chơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1965 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 20 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 12 · Hàng 22 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Chọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 56 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Văn Chơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Mỹ Thái - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 18/08/1968
- Phạm Ngọc Cho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tiến Thành - Quỳnh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 10/1/1967 Mai táng ban đầu: Làng Lôn Lang,Khu 6 - Gia Lai
- Hoàng Văn Chờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Năng - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 22/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 88.10.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Cho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 2/2/1964
- Hoàng Văn Cho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương