Tìm thấy 1.494 hồ sơ cho “Chỗ”.

  1. Lê Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Chọn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/2/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Chớ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Minh Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H15 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1948 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 83 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1221 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Chói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1949 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1022 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Chói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Chót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1966 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 36 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Chót Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/11/1974 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42355 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Chơi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/11/1962 An táng tại: Xã Bình Phan, Xã Bình Phan, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 145 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 325 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1975 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 207 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Chọn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1604 · Lô 8 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Chở Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42041 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Chợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1960 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 198 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Lê văn Chon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H15 Xem chi tiết →

Còn 56 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Chơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Mỹ Thái - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 18/08/1968
  2. Phạm Ngọc Cho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tiến Thành - Quỳnh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 10/1/1967 Mai táng ban đầu: Làng Lôn Lang,Khu 6 - Gia Lai
  3. Hoàng Văn Chờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Năng - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 22/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 88.10.04 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Cho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 2/2/1964
  5. Hoàng Văn Cho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
→ Xem cả 56 người trong các danh sách