Tìm thấy 1.494 hồ sơ cho “Chỗ”.
- Hoàng đình Chò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Huỳnh Cho Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/4/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Huỳnh Chơn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
- Huỳnh Chớ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1968 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 127 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 62 · Lô A · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Choan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 66 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Chòi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Chơi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1105 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1961 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 220 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Chọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1962 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 71 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hà Văn Chợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 45 Xem chi tiết →
- Hương Văn Choáng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/7/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1077 · Hàng 8 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Chống Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 16/1/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42162 Xem chi tiết →
- Kim Chọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu QĐ Xem chi tiết →
- La Chớ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Cho Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/5/1964 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Cho Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/9/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Chót Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/8/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 56 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Văn Chơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Mỹ Thái - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 18/08/1968
- Phạm Ngọc Cho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tiến Thành - Quỳnh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 10/1/1967 Mai táng ban đầu: Làng Lôn Lang,Khu 6 - Gia Lai
- Hoàng Văn Chờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Năng - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 22/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 88.10.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Cho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 2/2/1964
- Hoàng Văn Cho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương