Tìm thấy 1.494 hồ sơ cho “Chỗ”.

  1. Nguyễn Văn Chọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3997 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chồng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 333 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chộ (Cường) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Ngô Quang Choan Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 318 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Chỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 11 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Chọn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/12/1980 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Rơ Châm Choh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Siu Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Siu Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trương thi Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Trương thi Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Chót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Y - Chông Rơ Yam Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 18 Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  17. Anh Chờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 206 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Choan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1969 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Cu Chồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Dương Ngọc Chỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 56 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Chơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Mỹ Thái - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 18/08/1968
  2. Phạm Ngọc Cho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tiến Thành - Quỳnh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 10/1/1967 Mai táng ban đầu: Làng Lôn Lang,Khu 6 - Gia Lai
  3. Hoàng Văn Chờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Năng - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 22/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 88.10.04 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Cho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 2/2/1964
  5. Hoàng Văn Cho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
→ Xem cả 56 người trong các danh sách