Tìm thấy 1.494 hồ sơ cho “Chỗ”.

  1. Đào Văn Chóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 109 · Hàng 7 · Lô g Xem chi tiết →
  2. Đình Văn Chỏm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Đặng Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 166 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  4. Đặng Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1947 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 89 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Chó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Chót Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/6/1962 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Đồng chớ : Bảy Khụi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
  9. Đồng chớ : Hai Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Chỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1964 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Chờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Ba Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  13. Bùi Chơn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/3/1951 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Bùi Chơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Chót Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/2/1966 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 87 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Chọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1967 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 240 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Chờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 6 · Lô 15 Xem chi tiết →
  19. Cao Hoài Chò Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42059 Xem chi tiết →
  20. Cao Văn Chợ Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 16/7/1947 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 483 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 56 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Chơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Mỹ Thái - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 18/08/1968
  2. Phạm Ngọc Cho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tiến Thành - Quỳnh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 10/1/1967 Mai táng ban đầu: Làng Lôn Lang,Khu 6 - Gia Lai
  3. Hoàng Văn Chờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Năng - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 22/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 88.10.04 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Cho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 2/2/1964
  5. Hoàng Văn Cho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
→ Xem cả 56 người trong các danh sách