Tìm thấy 1.494 hồ sơ cho “Chỗ”.

  1. Trần Văn Chờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Trịngh Văn Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 32 · Hàng 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1965 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Tăng Văn Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1965 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng C · Lô 158 · Khu B13 Xem chi tiết →
  5. Tạ Văn Chới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Đức, Xã Hồng Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 35 Xem chi tiết →
  6. Tạ Đình Chờ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/3/1967 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 118 Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Chơi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/4/1950 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 225 Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Chọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng D · Lô 184 · Khu B15 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Choét Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Chối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng h11 · Lô L2 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Chối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1968 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Chờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Chờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. nguyễn chớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: vinh hải, Xã Vinh Hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 21 · Khu b Xem chi tiết →
  16. Đ/C Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1963 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Chờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Chon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Đào Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu D Xem chi tiết →
  20. Đào Văn Choát Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 56 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Chơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Mỹ Thái - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 18/08/1968
  2. Phạm Ngọc Cho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tiến Thành - Quỳnh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 10/1/1967 Mai táng ban đầu: Làng Lôn Lang,Khu 6 - Gia Lai
  3. Hoàng Văn Chờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Năng - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 22/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 88.10.04 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Cho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 2/2/1964
  5. Hoàng Văn Cho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
→ Xem cả 56 người trong các danh sách