Tìm thấy 1.494 hồ sơ cho “Chỗ”.
- Nguyễn tiến Chọn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chỏng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 154 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Chơi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chơng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chờ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Chộ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguễn Huy Chốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô Một Xem chi tiết →
- Nguễn Huy Chốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: Nam Sơn, Xã Nam Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Ngô Anh Choan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Ngô Anh Choan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Ngô Chới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1949 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chói Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 99 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chơi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 172 Xem chi tiết →
- Phan Văn Chóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1964 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 30 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Phan Văn Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan Văn Chỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Chỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Công Chới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Phạm Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 56 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Văn Chơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Mỹ Thái - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 18/08/1968
- Phạm Ngọc Cho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tiến Thành - Quỳnh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 10/1/1967 Mai táng ban đầu: Làng Lôn Lang,Khu 6 - Gia Lai
- Hoàng Văn Chờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Năng - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 22/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 88.10.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Cho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 2/2/1964
- Hoàng Văn Cho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương