Tìm thấy 1.494 hồ sơ cho “Chỗ”.

  1. Nguyễn Văn Chọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Ngô Long Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1959 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phùng Văn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1973 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 36 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Thôi Văn Chợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1963 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 85 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Trần Thị Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 60 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Chồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1965 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Võ Chớ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/9/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 23 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Chót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1965 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. A Chờ Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 12/1/1981 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Choát Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Chống A Sáng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/11/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Chơn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 17/5/1948 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Chới Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Hứa Cho Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  17. Ksor Chol Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Chờ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chóng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 56 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Chơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Mỹ Thái - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 18/08/1968
  2. Phạm Ngọc Cho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tiến Thành - Quỳnh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 10/1/1967 Mai táng ban đầu: Làng Lôn Lang,Khu 6 - Gia Lai
  3. Hoàng Văn Chờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Năng - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 22/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 88.10.04 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Cho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 2/2/1964
  5. Hoàng Văn Cho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
→ Xem cả 56 người trong các danh sách