Tìm thấy 1.494 hồ sơ cho “Chỗ”.

  1. Lê Văn Chòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1951 An táng tại: An Thọ, Xã An Thọ, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Chóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng L · Lô 191 · Khu B15 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1947 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng N · Lô 13 · Khu A1 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1961 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 213 · Lô 13 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 19 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1945 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1945 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Chốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1951 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Chờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 24 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Chờ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 13 Xem chi tiết →
  12. Lê văn Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1963 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Lý văn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1984 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng M · Lô 191 · Khu A15 Xem chi tiết →
  14. Lưu Văn Cho Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Lương Chơi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  16. Lương Văn Choát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1975 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Lương Văn Choát Năm sinh: 27/1947 Ngày hy sinh: 27/3/1947 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Lục Văn Choi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 237 · Hàng 15 · Lô c Xem chi tiết →
  19. Mai Văn Chót Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chốc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 56 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Chơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Mỹ Thái - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 18/08/1968
  2. Phạm Ngọc Cho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tiến Thành - Quỳnh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 10/1/1967 Mai táng ban đầu: Làng Lôn Lang,Khu 6 - Gia Lai
  3. Hoàng Văn Chờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Năng - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 22/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 88.10.04 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Cho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 2/2/1964
  5. Hoàng Văn Cho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
→ Xem cả 56 người trong các danh sách