Tìm thấy 1.494 hồ sơ cho “Chỗ”.

  1. Hà Văn Chó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1971 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Hà văn Chới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 40 · Hàng 3 · Lô g Xem chi tiết →
  3. Hồ Chơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Hồ Văn Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1969 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Hồ Văn Chồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Hồ Văn Chờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Khăm Chôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1961 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Khổng Trung Chờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô Một Xem chi tiết →
  9. Khổng Trung Chờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1967 An táng tại: Nam Sơn, Xã Nam Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Kiều Văn Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng B · Lô 27 · Khu B3 Xem chi tiết →
  11. Lê Chóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Lê Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 196 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  13. Lê Chờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 154 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  14. Lê Kế Chớt Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 188 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
  15. Lê Minh Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1970 An táng tại: Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Châu Thành, Bến Tre Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Thế Chọn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu Đông Xem chi tiết →
  17. Lê Thị Choai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1954 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Lê Tấn Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 26 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Cho Năm sinh: 1890 Ngày hy sinh: 04/10/1945 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1967 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 56 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Chơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Mỹ Thái - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 18/08/1968
  2. Phạm Ngọc Cho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tiến Thành - Quỳnh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 10/1/1967 Mai táng ban đầu: Làng Lôn Lang,Khu 6 - Gia Lai
  3. Hoàng Văn Chờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Năng - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 22/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 88.10.04 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Cho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 2/2/1964
  5. Hoàng Văn Cho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
→ Xem cả 56 người trong các danh sách