Tìm thấy 1.494 hồ sơ cho “Chỗ”.
- Bùi Văn Chóp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1969 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1964 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 33 · Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Cao Văn Chơi Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 9/8/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 194 · Lô 12 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Cao Văn Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1954 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Cao Văn Chồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1970 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Cao Văn Chợ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/12/1986 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Xem chi tiết →
- Dương Văn Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1964 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu BTC Xem chi tiết →
- Hoàng Choạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 148 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Cường, Xã Thanh Cường, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 39 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp An, Xã Hiệp An, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 9 · Hàng A4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 9 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
- Huỳnh Cho Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/12/1968 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô A1 · Khu P Xem chi tiết →
- Huỳnh Chồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 251 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Huỳnh Chớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 85 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Chót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Chót Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 22 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Chơn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 97 · Lô 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1985 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 374 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
Còn 56 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Văn Chơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Mỹ Thái - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 18/08/1968
- Phạm Ngọc Cho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tiến Thành - Quỳnh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 10/1/1967 Mai táng ban đầu: Làng Lôn Lang,Khu 6 - Gia Lai
- Hoàng Văn Chờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Năng - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 22/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 88.10.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Cho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 2/2/1964
- Hoàng Văn Cho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương