Tìm thấy 1.494 hồ sơ cho “Chỗ”.

  1. Nguyễn Thanh Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1965 Quê quán: Duy Xuyên - Quảng Nam An táng tại: NT QUẾ SƠN QUẢNG NAM Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Chờ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 151 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tất Chôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn V. Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 208 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cho Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/4/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cho Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS Tràng An, Thị xã Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chớ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/2/1978 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng D 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 162 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1980 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Chống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 11 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Chờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đỡnh Chớnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. NguyễnVăn Chớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1974 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 83 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Ngô Thị Chơi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/9/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 56 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Chơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Mỹ Thái - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 18/08/1968
  2. Phạm Ngọc Cho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tiến Thành - Quỳnh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 10/1/1967 Mai táng ban đầu: Làng Lôn Lang,Khu 6 - Gia Lai
  3. Hoàng Văn Chờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Năng - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 22/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 88.10.04 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Cho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 2/2/1964
  5. Hoàng Văn Cho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
→ Xem cả 56 người trong các danh sách