Tìm thấy 1.494 hồ sơ cho “Chỗ”.

  1. Phạm Văn Chối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1950 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Chổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Phạm Đình Chỏng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Quách Ngọc Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1967 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Thị Chờ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trương Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Trần Hoàng Chơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/7/1964 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a4 Xem chi tiết →
  8. Trần Minh Cho Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1971 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Chón Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Chông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a3 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Chọi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 240 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Chọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 233 · Khu B1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Chới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Chớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Chợ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/7/1953 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a1 Xem chi tiết →

Còn 56 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Chơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Mỹ Thái - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 18/08/1968
  2. Phạm Ngọc Cho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tiến Thành - Quỳnh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 10/1/1967 Mai táng ban đầu: Làng Lôn Lang,Khu 6 - Gia Lai
  3. Hoàng Văn Chờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Năng - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 22/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 88.10.04 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Cho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 2/2/1964
  5. Hoàng Văn Cho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
→ Xem cả 56 người trong các danh sách