Tìm thấy 463 hồ sơ cho “Chọn”.
- Nguyễn Chơn Có Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 21/5/1954 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C120 - D227 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Chơn Em Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 31/2/1946 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực BTT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Chơn Nhơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/4/1969 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: BTH Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Chống Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 31/10/1966 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/3/1970 Quê quán: Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Phòng Đơn vị: K8 3. 108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chống Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 05/10/1972 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Điềm Hy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trà Thị Chồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1949 Quê quán: Hoá An - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Hoá An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trà Thị Chồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1949 Quê quán: Hoá An - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Hoá An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Hữu Chơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/4/1968 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Chơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/6/1972 Quê quán: Hoằng Cát - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Chớn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Hạnh Trung - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Chọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1974 Quê quán: Bình Chánh, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: xã Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lương Văn Chọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Hoà – Đà Bảo, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chơn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/01/1972 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: VP Mặt trận tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chớn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/03/1968 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Lương Chống Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Từ CHƠN Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 27/01/1951 Quê quán: Vạn Thọ - Vạn Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: Trưởng ban GT xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chon Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/8/1967 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty Nông nghiệp Vĩnh linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Chon Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 11/11/1988 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 1 - E 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lương Văn Chóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 41 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Chọn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hưng Đạo - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Hà Văn Chon Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Kỳ Tân - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 16/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam đường 14 500m
- Trịnh Văn Chọn (Roạn) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thành Mai - Quảng Thành - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 18/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 16.86.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Thanh Chơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Duy Xuyên - Quảng Nam Hy sinh: 05/1965
- Bùi Văn Chọn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/9/1975