Tìm thấy 463 hồ sơ cho “Chọn”.
- Nguyễn Chống Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/11/1975 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Chơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: An Vi - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- võ Thi Chọn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/11/1970 Quê quán: vinh Đông - Cần Giuộc - Long An Đơn vị: M111 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Doãn Đình Chon Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Hoàng Xuyên - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1969 Quê quán: Chiềng Phà - Quýnh Nhai - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Chơn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 24/11/1984 Quê quán: Bình Ninh - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: E3 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hán Chống Vồ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/9/1970 Quê quán: Lập Mã - Quảng Hà - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Chơn Nhơn Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 1934 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lâm Khỉnh Chống Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Tiên Lãng - Tiên Yên - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hồng Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Khương - Lang Chấn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Chông Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/1949 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Chơn Phóng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/4/1953 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D364 - Lào An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Chơn ấm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/5/1954 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D372 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Chọn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1948 Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Dân Quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Chọn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: An Chơn Tây - Củ Chi - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Chọn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: An Chơn Tây - Củ Chi - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Thị Chọn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/11/1970 Quê quán: Vinh Đông - Cần Giuộc - Long An Đơn vị: K111 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Cao Văn Chống Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hồ Văn Chơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/06/1972 Quê quán: Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện cái bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Phú Chọn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Xuân Sơn - Thọ Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E1 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 41 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Chọn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hưng Đạo - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Hà Văn Chon Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Kỳ Tân - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 16/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam đường 14 500m
- Trịnh Văn Chọn (Roạn) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thành Mai - Quảng Thành - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 18/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 16.86.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Thanh Chơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Duy Xuyên - Quảng Nam Hy sinh: 05/1965
- Bùi Văn Chọn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/9/1975