Tìm thấy 463 hồ sơ cho “Chọn”.
- Trần Văn Chon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H1 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Đỗ Chơn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M29 · Hàng H1 · Khu B5 Xem chi tiết →
- Đỗ Chơn Kèn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H11 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Bùi Công Chờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1967 Quê quán: KH.Dương, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1998 Quê quán: Cái Nước, Cà Mau, Cà Mau An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Chông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/05/1970 Quê quán: Thạnh Phú, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Chon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/04/1979 Quê quán: Minh quang - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Chơn Nhơn Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 1943 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1967 Quê quán: Thiện Tân - Vĩnh Cửu - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Chơn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/12/1972 Quê quán: Sinh Sơn - Sơn Thịnh - Quảng Ngãi Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chón Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1973 Quê quán: Thành Công - Thái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/03/1970 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Lý - Hải hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chơng Năm sinh: 12/1938 Ngày hy sinh: 16/6/1966 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/02/1979 Quê quán: Yên Trường - Triệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1969 Quê quán: Kỳ ân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1985 Quê quán: Khánh Bình - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Hữu Chơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Chọn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 13/03/1962 Quê quán: Long Chữ - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 41 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Chọn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hưng Đạo - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Hà Văn Chon Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Kỳ Tân - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 16/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam đường 14 500m
- Trịnh Văn Chọn (Roạn) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thành Mai - Quảng Thành - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 18/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 16.86.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Thanh Chơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Duy Xuyên - Quảng Nam Hy sinh: 05/1965
- Bùi Văn Chọn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/9/1975