Tìm thấy 463 hồ sơ cho “Chọn”.

  1. Trần Văn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Y - Chông Rơ Yam Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 18 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  5. Cu Chồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Chón Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/2/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu F Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Chòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Chọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Chồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 334 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chón Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1973 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chốn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/8/1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Chồn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Trương Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Chơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/7/1974 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 237 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Tống Văn Chơng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Tử Chơn Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 27/1/1951 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Võ Chống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 242 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 41 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chọn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hưng Đạo - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Hà Văn Chon Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Kỳ Tân - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 16/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam đường 14 500m
  3. Trịnh Văn Chọn (Roạn) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thành Mai - Quảng Thành - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 18/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 16.86.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Thanh Chơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Duy Xuyên - Quảng Nam Hy sinh: 05/1965
  5. Bùi Văn Chọn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/9/1975
→ Xem cả 41 người trong các danh sách