Tìm thấy 463 hồ sơ cho “Chọn”.

  1. Phan Thành Chơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Thanh Chọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 16 · Khu N2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Đức Chớnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/11/1971 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 11 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Trần Lương Chống Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 70 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Chơn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/3/1954 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Chốn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 29/9/1977 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 9 · Khu C1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Chốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Chống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1969 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 110 Xem chi tiết →
  9. Trần Đức Chớnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/3/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 24 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Trịnh Văn Chón Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1961 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 277 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Chồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 16 · Lô 2B · Khu T Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Chơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  13. Vừ Thị Chọn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/11/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô B1 Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Chọn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 57 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Chớnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Đặng Chớnh Đao Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/11/1973 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 34 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1970 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu DC Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Chống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 13 · Lô 3B · Khu T Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Chớnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/3/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 23 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Bùi Khắc Chông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Mãn, Xã Phú Mãn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 41 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chọn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hưng Đạo - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Hà Văn Chon Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Kỳ Tân - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 16/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam đường 14 500m
  3. Trịnh Văn Chọn (Roạn) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thành Mai - Quảng Thành - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 18/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 16.86.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Thanh Chơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Duy Xuyên - Quảng Nam Hy sinh: 05/1965
  5. Bùi Văn Chọn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/9/1975
→ Xem cả 41 người trong các danh sách