Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Chế Đình Bá”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Đình Chế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa Trang Xuân Phú, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Chế Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 17/2/1950 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Chè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Chế Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Chế Bình Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/7/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 26 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Chế Diệt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/2/1975 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Chế Mường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/8/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Chế Ngang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/5/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Chế Nhị Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/9/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 27 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Chế Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Chế Trường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Chế Tân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/8/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Chế Lâm Khoa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/5/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Chế Thị Chở Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/7/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Chế Thị Hương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/4/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Chế Thị Học Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/4/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Chế Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Chế Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Vũ Mạnh Hiếu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Đình Lập - Ba Chẽ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Vũ Mạnh Hiếu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/12/1978 Quê quán: Đình Lập - Ba Chẽ - Quảng Ninh Đơn vị: C1D 22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chế Đình Bá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghi Thu- Nghi Lộc- Hy sinh: 6/5/1969