Tìm thấy 217 hồ sơ cho “Chắc”.
- Phạm Trung Chách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1979 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1971 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chắc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: Nhân Đạo, Xã Nhân Đạo, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm công chắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 118 · Hàng 8 · Lô c Xem chi tiết →
- Trương Chắc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Văn Chắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 662 · Hàng 8 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
- Trần Chắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Chác Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Trần Văn Chạc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/3/1959 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chắc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 26/5/1946 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần bùi Chắc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 79 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Chác Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Giai Phạm, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Vũ Trí Chác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 59 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Chác Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/2/1953 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Chắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Minh, Xã Quang Minh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 67 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Chắc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Vương đức Chắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trường, Xã Tân Trường, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 18 Xem chi tiết →
Còn 49 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Chắc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Cao Thắng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 10.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đỗ Trọng Chắc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Thiệu Tân, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 22/02/1969 Mai táng ban đầu: Khu làng Me, h4, Gia Lai
- Đỗ Trọng Chắc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Thiệu Tân, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 22/02/1969 Mai táng ban đầu: Khu làng Me, h4, Gia Lai
- Nguyễn Xuân Chắc Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Hóa, Kim Bảng, Nam Hà Hy sinh: 06/02/1968 Mai táng ban đầu: ,
- Đỗ Văn Chắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Khả Cửu - Thanh Sơn - Vĩnh Phúc Hy sinh: 19/04/1970