Tìm thấy 217 hồ sơ cho “Chắc”.

  1. Nguyễn Văn Chắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/7/1949 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 60 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chắc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 55 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chắc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 64 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 668 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1964 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 223 · Lô 14 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Chạc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đạt Chắc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 249 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Chạch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  13. Ngô Đình Chắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Tùng, Xã Thanh Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  14. Phan Chắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Phan Khắc Chắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/8/1974 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  16. Phan văn Chắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1970 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 26 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Phí Hữu Chắc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 28 Xem chi tiết →
  18. Phạm Hồng Chắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/01/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Phạm Hồng Chắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/01/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Phạm Trung Chách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H40 · Lô L6 Xem chi tiết →

Còn 49 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chắc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Cao Thắng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 10.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đỗ Trọng Chắc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Thiệu Tân, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 22/02/1969 Mai táng ban đầu: Khu làng Me, h4, Gia Lai
  3. Đỗ Trọng Chắc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Thiệu Tân, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 22/02/1969 Mai táng ban đầu: Khu làng Me, h4, Gia Lai
  4. Nguyễn Xuân Chắc Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Hóa, Kim Bảng, Nam Hà Hy sinh: 06/02/1968 Mai táng ban đầu: ,
  5. Đỗ Văn Chắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Khả Cửu - Thanh Sơn - Vĩnh Phúc Hy sinh: 19/04/1970
→ Xem cả 49 người trong các danh sách