Tìm thấy 217 hồ sơ cho “Chắc”.
- Võ Văn Chắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1957 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M37 · Hàng H8 · Khu B5 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chạch Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/01/1969 Quê quán: Kim Thủy, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Chắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/02/1979 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Chác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1962 Quê quán: Vĩnh Trung - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chác Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chắc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: Bào yên - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Chạch Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/09/1968 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Chạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Tân Ninh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 1362 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1971 Quê quán: Tô Hiệu - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Y28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Kim Thanh Chắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 Quê quán: Hợp Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chác Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/4/1971 Quê quán: An Hiệp - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Chắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Xông lãng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Huy Chạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 Quê quán: Ngọc Mỹ - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chi Tiên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: E bộ E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Chạch Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/11/1968 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Chắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1973 Quê quán: Trung Thành - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Chắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1971 Quê quán: Tân Tiến - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 49 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Chắc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Cao Thắng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 10.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đỗ Trọng Chắc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Thiệu Tân, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 22/02/1969 Mai táng ban đầu: Khu làng Me, h4, Gia Lai
- Đỗ Trọng Chắc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Thiệu Tân, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 22/02/1969 Mai táng ban đầu: Khu làng Me, h4, Gia Lai
- Nguyễn Xuân Chắc Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Hóa, Kim Bảng, Nam Hà Hy sinh: 06/02/1968 Mai táng ban đầu: ,
- Đỗ Văn Chắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Khả Cửu - Thanh Sơn - Vĩnh Phúc Hy sinh: 19/04/1970