Tìm thấy 163 hồ sơ cho “Chấp”.
- Trần Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/08/1967 Quê quán: Vũ Hợp - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đông Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1968 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/01/1979 Quê quán: Thái Sơn - An Thủy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hữu Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Chấp Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/06/1968 Quê quán: Mê Sở - Văn Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/05/1905 Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Tâm Hùng - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Chấp Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Chấp Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/2/1963 Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Chấp Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 15/6/1953 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1967 Quê quán: Vũ Hợp - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chấp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/4/1967 Quê quán: Quỳnh Hoan - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chấp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Kỳ Phú - Tam kỳ - Quảng Nam Đơn vị: D74 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Phạm Trung Chập Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/2/1970 Quê quán: Trường Thanh - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Chấp Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/6/1968 Quê quán: Mê Sở - Văn Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cháp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Đồng cống - Yên Mỹ - Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hữu Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1967 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1979 Quê quán: Long Châu - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: C10 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 55 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Quốc Chấp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thạch Mỹ - Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 27/9/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thạnh Đông - Cai Lậy - Mỹ Tho
- Hoàng Khắc Chấp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Thôn Mộ, Phụ Thịnh, Chiêm Hóa Hy sinh: 19/01/1969 Mai táng ban đầu: Trạm trực T5-T6 cách T6 1h30'
- Hoàng Khắc Chấp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Thôn Mộ, Phụ Thịnh, Chiêm Hóa Hy sinh: 19/01/1969 Mai táng ban đầu: Trạm trực T5-T6 cách T6 1h30'
- Nguyễn Huy Chấp D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Minh Khai, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 13/11/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Huy Chấp D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · Minh Khai, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 13/11/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác