Tìm thấy 163 hồ sơ cho “Chấp”.

  1. Bùi Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Giàng Thị Chấp Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ, Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chấp Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Chắp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu L Xem chi tiết →
  7. Trần Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cầu Ngang, Cầu Ngang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Công Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Hưng, Xã Hợp Hưng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh thịnh, Xã Vĩnh Thịnh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Hồ Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1965 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Phổ Yên, Thị Trấn Ba Hàng, Huyện Phổ Yên, Thái Nguyên Số mộ 20 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Bé Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chạp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 7 · Khu H Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Gia khánh, Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M19 · Hàng H2 · Khu A4 Xem chi tiết →
  16. Trần Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cầu Ngang, Cửu Long, Cửu Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 Quê quán: Lạng Giang, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Sơn, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  19. Phan Chấp Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 03/04/1954 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Sơn, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →

Còn 55 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quốc Chấp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thạch Mỹ - Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 27/9/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thạnh Đông - Cai Lậy - Mỹ Tho
  2. Hoàng Khắc Chấp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Thôn Mộ, Phụ Thịnh, Chiêm Hóa Hy sinh: 19/01/1969 Mai táng ban đầu: Trạm trực T5-T6 cách T6 1h30'
  3. Hoàng Khắc Chấp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Thôn Mộ, Phụ Thịnh, Chiêm Hóa Hy sinh: 19/01/1969 Mai táng ban đầu: Trạm trực T5-T6 cách T6 1h30'
  4. Nguyễn Huy Chấp D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Minh Khai, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 13/11/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Huy Chấp D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · Minh Khai, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 13/11/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 55 người trong các danh sách