Tìm thấy 163 hồ sơ cho “Chấp”.

  1. Lê Bá Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 70 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Chấp Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 17/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Lãng, Xã Quang Lãng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chấp Vinh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chấp Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Vân, Xã Hồng Vân, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chấp Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 19/9/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Võ, Xã Văn Võ, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chấp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Yên, Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chấp Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Độ, Xã Phương Độ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Chấp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Trần Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1970 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Chạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  13. Đặng Xuân Chấp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Đỗ Bá Chấp Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 49 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Mai Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hưng+TT Bình Định, Xã Nhơn Hưng, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ai Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: 15 C1 BH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Khởi Nghĩa (không có hài cốt), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chấp Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 55 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quốc Chấp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thạch Mỹ - Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 27/9/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thạnh Đông - Cai Lậy - Mỹ Tho
  2. Hoàng Khắc Chấp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Thôn Mộ, Phụ Thịnh, Chiêm Hóa Hy sinh: 19/01/1969 Mai táng ban đầu: Trạm trực T5-T6 cách T6 1h30'
  3. Hoàng Khắc Chấp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Thôn Mộ, Phụ Thịnh, Chiêm Hóa Hy sinh: 19/01/1969 Mai táng ban đầu: Trạm trực T5-T6 cách T6 1h30'
  4. Nguyễn Huy Chấp D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Minh Khai, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 13/11/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Huy Chấp D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · Minh Khai, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 13/11/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 55 người trong các danh sách