Tìm thấy 163 hồ sơ cho “Chấp”.

  1. Phạm Quang Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 314 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Bùi Hải Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ 142, Huyện Điện Biên, Lai Châu Số mộ 25 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Chấp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  8. Tạ Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1952 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Anh Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lâm, Xã An Lâm, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  11. Cao Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 9 Xem chi tiết →
  12. Chu Danh Chấp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1962 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng C · Lô 133 · Khu B11 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1952 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Lê văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/08/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Chắp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 139 · Lô T · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chạp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/1/1972 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lâm, Xã An Lâm, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 55 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quốc Chấp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thạch Mỹ - Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 27/9/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thạnh Đông - Cai Lậy - Mỹ Tho
  2. Hoàng Khắc Chấp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Thôn Mộ, Phụ Thịnh, Chiêm Hóa Hy sinh: 19/01/1969 Mai táng ban đầu: Trạm trực T5-T6 cách T6 1h30'
  3. Hoàng Khắc Chấp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Thôn Mộ, Phụ Thịnh, Chiêm Hóa Hy sinh: 19/01/1969 Mai táng ban đầu: Trạm trực T5-T6 cách T6 1h30'
  4. Nguyễn Huy Chấp D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Minh Khai, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 13/11/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Huy Chấp D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · Minh Khai, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 13/11/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 55 người trong các danh sách