Tìm thấy 412 hồ sơ cho “Chạm”.

  1. Rơ Châm Na Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Rơ Châm Nươl Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Rơ Châm Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1969 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 953 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Văn Châm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 59 Xem chi tiết →
  5. Võ Đức Chẩm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/6/1947 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Vũ Công Chàm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Vũ Huy Châm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 131 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Chăm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 46 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Chạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Đỗ Mạnh Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. CaoVăn Chăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Dương Công Chăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 386 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Chàm Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 29/6/1984 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Chàm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 18/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 113 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Chăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1971 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a4 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Chấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Chẫm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Chám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1974 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 15 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 143 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Minh Châm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1944 · Hà Thanh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 28/02/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)04
  2. Nguyễn Khắc Chấm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Trần Xá, Nam Hưng, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 09/09/1966
  3. Nguyễn Khắc Chấm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Trần Xá, Nam Hưng, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 09/09/1966
  4. Nguyễn Văn Chẫm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hồng Lộc, Can Lộc Hy sinh: 11/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Bùi Khu 5 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Chẫm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hồng Lộc, Can Lộc Hy sinh: 11/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Bùi Khu 5 Gia Lai
→ Xem cả 143 người trong các danh sách