Tìm thấy 412 hồ sơ cho “Chạm”.
- Rơ Châm Quả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Rơ Châm Rút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Rơ Châm Vin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Rơ châm Dế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Châm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/9/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Chăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 17 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Hồ Chẩm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 17/3/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Mai Tiến Chăm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 125 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chậm Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 2/2/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Châm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 890 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Châm Năm sinh: 18/1949 Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 69 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chẩm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Rơ Châm GRor Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Rơ Châm HLin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Rơ Châm Hới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Rơ Châm Kal Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Rơ Châm Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 143 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Minh Châm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1944 · Hà Thanh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 28/02/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)04
- Nguyễn Khắc Chấm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Trần Xá, Nam Hưng, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 09/09/1966
- Nguyễn Khắc Chấm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Trần Xá, Nam Hưng, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 09/09/1966
- Nguyễn Văn Chẫm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hồng Lộc, Can Lộc Hy sinh: 11/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Bùi Khu 5 Gia Lai
- Nguyễn Văn Chẫm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hồng Lộc, Can Lộc Hy sinh: 11/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Bùi Khu 5 Gia Lai