Tìm thấy 412 hồ sơ cho “Chạm”.
- Lý Văn Chăm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nông Văn Châm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phan Chậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 14 · Lô P Xem chi tiết →
- Rơ Châm Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Rơ Châm Choh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Rơ Châm DJik Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Rơ Châm Dying Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Rơ Châm Díp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Rơ Châm HLúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Rơ Châm HYom Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Rơ Châm Hiệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Rơ Châm Huang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Rơ Châm Hót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Rơ Châm Jép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Rơ Châm KRôk Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Rơ Châm Mẻ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Rơ Châm Niêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Rơ Châm Ong Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Rơ Châm Peo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Rơ Châm Pinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
Còn 143 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Minh Châm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1944 · Hà Thanh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 28/02/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)04
- Nguyễn Khắc Chấm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Trần Xá, Nam Hưng, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 09/09/1966
- Nguyễn Khắc Chấm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Trần Xá, Nam Hưng, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 09/09/1966
- Nguyễn Văn Chẫm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hồng Lộc, Can Lộc Hy sinh: 11/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Bùi Khu 5 Gia Lai
- Nguyễn Văn Chẫm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hồng Lộc, Can Lộc Hy sinh: 11/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Bùi Khu 5 Gia Lai