Tìm thấy 1.150 hồ sơ cho “Chưa biết tên”.
- Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 530 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 529 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 531 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 534 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 535 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 533 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1965 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 536 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 537 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 538 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 540 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1965 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 539 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 543 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1965 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 545 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1965 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 544 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 549 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 550 · Hàng 12 Xem chi tiết →
Còn 22 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Chưa biết tên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026)
- Chưa biết tên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026)
- Chưa biết tên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) 58-F312
- Chưa biết tên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Diễn Châu-Nghệ An
- Chưa biết tên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026)