Tìm thấy 1.150 hồ sơ cho “Chưa biết tên”.
- Chưa Biết Tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Chưa Biết Tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Chưa Biết Tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Chưa Biết Tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hưng+TT Bình Định, Xã Nhơn Hưng, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Hy sinh tại Hưng Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1948 Đơn vị: Hy sinh tại Hưng Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Hy sinh tại Hưng Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1948 Đơn vị: Hy sinh tại Hưng Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Hy sinh tại Hưng Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/4/1958 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1967 Quê quán: Tiểu Đoàn Phú Lợi, Tiểu Đoàn Phú Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1967 Quê quán: Tiểu Đoàn Phú Lợi, Tiểu Đoàn Phú Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1967 Quê quán: Tiểu Đoàn Phú Lợi, Tiểu Đoàn Phú Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1967 Quê quán: Tiểu Đoàn Phú Lợi, Tiểu Đoàn Phú Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 22 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Chưa biết tên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026)
- Chưa biết tên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026)
- Chưa biết tên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) 58-F312
- Chưa biết tên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Diễn Châu-Nghệ An
- Chưa biết tên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026)