Tìm thấy 598 hồ sơ cho “Chương Quang Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vó Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 769 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Công Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1967 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 814 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Chương Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/1947 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Võ Thanh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21 - 01 - 1973 Quê quán: Hải Hậu, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Võ Thanh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Hải Hậu, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Thanh Chương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/4/1969 Quê quán: Hoằng Châu - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Chương Hồng Tới Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 113 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1967 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 152 Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1969 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Ngô Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đặng Quốc Chưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1981 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Đặng văn Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Chương Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Mai Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/19/1970 Quê quán: Hà Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Chương Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NTLS phường Trần Quang Diệu, Phường Trần Quang Diệu, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 147 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Thạch Nho - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Thái Văn Chương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: Tiên Quang - Tiên Phước - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Hà Thọ Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1973 Quê quán: Hợp Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chưởng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/12/1967 Quê quán: Thanh Hải - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chương Quang Thanh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 30/1/1971