Tìm thấy 598 hồ sơ cho “Chương Quang Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Tập Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/4/1968 Quê quán: Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: U1 - K44 - BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đắc Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Vân - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Diện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/3/1970 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: D162 - 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Bá Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1972 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C6 BT 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C212 - E218 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Đức Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Quốc Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Thanh cát - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Hoè Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đặng Đình Tuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Lợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/5/1967 Quê quán: Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Hạ sĩ - C14.F164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Hùy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/10/1972 Quê quán: Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: D1 - BT33 - F472 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/7/1969 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C210 - huyện đội Quỳnh Lưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C7 - D2 - E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Đình Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Sĩ Hiền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Xuân Chương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Nhiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1/1973 Quê quán: Xuân Trường - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phùng Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Xuân Trường - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Phùng Nam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Xuân Trường - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Phúng Lý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Xuân Tương - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chương Quang Thanh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 30/1/1971