Tìm thấy 598 hồ sơ cho “Chương Quang Thanh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Sỹ Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Chương - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hạnh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 Quê quán: Hạnh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Kim Lãn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/07/1972 Quê quán: Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Quế - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1972 Quê quán: Trung Quế - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Việt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Sơn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Ngọc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/10/1968 Quê quán: Thanh Bình - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Trì Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27 - 4 - 1972 Quê quán: Ca Mạc - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: K15 601 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: B1 - PHC - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Văn Thìn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/5/1966 Quê quán: Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Thượng sĩ - P2M An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Quế Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/11/1969 Quê quán: Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: BT35 - 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Nam Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/8/1972 Quê quán: Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/4/1972 Quê quán: Thanh Khê - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/11/1968 Quê quán: Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: D105 - E280 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C4 - D4 - D165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.