Tìm thấy 598 hồ sơ cho “Chương Quang Thanh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Công Hạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/6/1970 Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Công Ân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/2/1972 Quê quán: Thanh An - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C4 - BT2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Khắc Nhung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/1/1970 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Kim Lai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/4/1967 Quê quán: Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Hùng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 14/1/1968 Quê quán: Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C8 BT43 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Sỹ Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trung Dần Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/8/1971 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C1 D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Chung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/2/1971 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/5/1969 Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C7 - BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/3/1968 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/8/1969 Quê quán: Thanh Luân - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngọ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/3/1970 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thìn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/5/1972 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/7/1969 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/6/1969 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đối Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Liệu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/12/1967 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1/1970 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Thanh Khai - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.