Tìm thấy 598 hồ sơ cho “Chương Quang Thanh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Thanh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Lưu Quang Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Đinh Quang Chương Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 4/2/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Chương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Quảng Định - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Chương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 35 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Chương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1/1985 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công an Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Thanh Chương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/5/1980 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C6 - D2 - E156 - F339 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nhiên Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 Quê quán: Thanh Chương - Thanh Liêm - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Thanh Hoà - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Chuộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/06/1978 Quê quán: Hoàng Quang - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Quang Chương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 11 · Khu M Xem chi tiết →
- Ngô Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 61 Xem chi tiết →
- Phan Đình Chường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Chương Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1970 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Chương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/10/1967 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/10/1966 An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.