Tìm thấy 598 hồ sơ cho “Chương Quang Thanh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Ba Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 16/9/1983 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cảnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Chương - Hà Tĩnh Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Đơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Thanh Hoà - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Diễn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: Thanh Thịnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Hồng Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thânh Lâm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Hồng Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Thânh Lâm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Duy Nguyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Kim Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh cát - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Trực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Mạn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Thanh Tịnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: BT1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Vị Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Đào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Cầm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Hoè Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.